Tài liệu ôn tập thường xuyên môn Toán lớp 3 năm học 2026-2027 - Phiếu luyện tập cả năm
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Tài liệu ôn tập thường xuyên môn Toán lớp 3 năm học 2026-2027 - Phiếu luyện tập cả năm", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
tai_lieu_on_tap_thuong_xuyen_mon_toan_lop_3_nam_hoc_2026_202.docx
Đáp án.docx
Nội dung text: Tài liệu ôn tập thường xuyên môn Toán lớp 3 năm học 2026-2027 - Phiếu luyện tập cả năm
- Biên soạn: BaiGiangDienTu.com.vn PHIẾU 1 · TIẾT 1 (tiếp theo) Bài 4. Cho hình tam giác MNP, điểm Q nằm trên cạnh NP (như hình vẽ). Viết số thích hợp vào chỗ chấm. a) Chu vi hình tam giác MNQ là .......... cm; chu vi hình tam giác MQP là .......... cm. b) Chu vi hình tam giác MNP là .......... cm. c) Lấy tổng chu vi của hai hình tam giác MNQ và MQP trừ đi chu vi hình tam giác MNP thì được .......... cm. Kết quả này gấp .......... lần độ dài đoạn thẳng MQ. Bài 5. Mặt trên của một chiếc hộp đựng kính có dạng hình chữ nhật, chiều dài 17 cm, chiều rộng ngắn hơn chiều dài 11 cm. a) Tính chu vi mặt trên của chiếc hộp. b) Tính diện tích mặt trên của chiếc hộp. Bài giải .................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................. 291
- Biên soạn: BaiGiangDienTu.com.vn PHIẾU 1 · TIẾT 1 (tiếp theo) Bài 6. Trên lưới ô vuông dưới đây, mỗi ô vuông có cạnh 1 cm. Viết số hoặc chữ thích hợp vào chỗ chấm. a) Hình P có diện tích .......... cm²; hình Q có diện tích .......... cm². b) Hình .......... có diện tích lớn hơn hình .......... là .......... cm². c) Tổng diện tích của hình P và hình Q là .......... cm². 292
- Biên soạn: BaiGiangDienTu.com.vn TOÁN 3 PHIẾU 2 · TIẾT 2 Bài 79. Ôn tập hình học và đo lường Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Luyện tập (ôn tập về đo lường) Bài 1. Đồng hồ chỉ mấy giờ? Viết số thích hợp vào chỗ chấm. a) .......... giờ .......... phút. b) .......... giờ .......... phút, hay .......... giờ kém .......... phút. c) .......... giờ .......... phút, hay .......... giờ kém .......... phút. Bài 2. Viết số thích hợp vào chỗ chấm. a) 6 cm = .......... mm 90 mm = .......... cm 8 dm = .......... cm = .......... mm 6 m = .......... cm b) 5 kg = .......... g 8 000 g = .......... kg c) 2 l = .......... ml 6 000 ml = .......... l Bài 3. Tính. a) 266 mm + 313 mm = .............. 233 mm × 3 = .............. b) 882 g − 525 g = .............. 917 g : 7 = .............. c) 161 ml × 3 = .............. 795 ml − 359 ml = .............. Bài 4. Viết số hoặc chữ thích hợp vào chỗ chấm. a) Tháng 6 có .......... ngày; tháng 10 có .......... ngày; tháng 11 có .......... ngày. b) Ngày 27 tháng 6 là thứ Năm. Ngày 2 tháng 7 cùng năm đó là ................. c) Câu lạc bộ cờ vua của trường tổ chức giải đấu từ ngày 30 tháng 11 đến hết ngày 6 tháng 12 cùng năm. Giải đấu diễn ra trong .......... ngày. 293
- Biên soạn: BaiGiangDienTu.com.vn PHIẾU 2 · TIẾT 2 (tiếp theo) Bài 5. Mẹ đưa cho Hương tờ tiền 20 000 đồng để mua 6 chiếc thước kẻ, mỗi chiếc giá 2 500 đồng. Hỏi cô bán hàng phải trả lại Hương bao nhiêu tiền? Bài giải .................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................. Bài 6. Buổi sáng, Ngọc tưới rau trong vườn. Hai đồng hồ dưới đây chỉ lúc Ngọc bắt đầu tưới và lúc Ngọc tưới xong. Viết số thích hợp vào chỗ chấm. a) Ngọc bắt đầu tưới rau lúc .......... giờ .......... phút. b) Ngọc tưới xong lúc .......... giờ. c) Ngọc tưới rau hết .......... phút. 294
- Biên soạn: BaiGiangDienTu.com.vn TOÁN 3 PHIẾU 1 · TIẾT 1 Bài 80. Ôn tập bảng số liệu, khả năng xảy ra của một sự kiện Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Bài 1. Giá vé xem xiếc: vé người lớn 21 500 đồng, vé trẻ em 10 500 đồng. Bảng dưới đây cho biết số vé mỗi gia đình đã mua. Số tiền phải trả Gia đình bạn Vé người lớn Vé trẻ em (đồng) Khang 2 2 Uyên 1 1 Thịnh 3 1 a) Viết số tiền mỗi gia đình phải trả vào cột cuối của bảng. b) Gia đình bạn .................. phải trả nhiều tiền nhất; gia đình bạn .................. phải trả ít tiền nhất. c) Gia đình bạn Thịnh trả nhiều hơn gia đình bạn Uyên là .................. đồng. Bài 2. Bảng dưới đây cho biết số bạn nam, số bạn nữ của mỗi lớp tham gia câu lạc bộ vẽ. Lớp Số bạn 3A 3B 3C 3D Bạn nam 5 6 7 11 Bạn nữ 11 13 7 10 a) Hàng “Bạn nữ” của bảng cho biết điều gì? .................................................................................................................................................. b) Lớp 3B có .......... bạn nam và .......... bạn nữ tham gia câu lạc bộ vẽ. c) Lớp có số bạn nam bằng số bạn nữ là lớp ........... d) Lớp .......... có nhiều bạn tham gia câu lạc bộ vẽ nhất, với .......... bạn. e) Viết tên các lớp theo thứ tự số bạn tham gia câu lạc bộ vẽ từ ít đến nhiều: ...................................... Bài 3. Trong một túi có 6 viên kẹo bạc hà và 3 viên kẹo dâu (các viên kẹo cùng cỡ, cùng giấy gói). Không nhìn vào túi, Ngọc lấy ra 4 viên kẹo. Viết “chắc chắn”, “có thể” hoặc “không thể” vào chỗ chấm. a) Trong 4 viên kẹo Ngọc lấy ra .................. có viên kẹo bạc hà. b) Ngọc .................. lấy được 4 viên kẹo dâu. c) Ngọc .................. lấy được 4 viên kẹo bạc hà. d) Ngọc .................. lấy được 3 viên kẹo dâu và 1 viên kẹo bạc hà. 295

