Bài giảng Toán Lớp 4 - Tính chất giao hoán của phép nhân - Trường Tiểu học Nguyễn Bá Ngọc

Tính rồi so sánh giá trị của hai biểu thức : 4 x 3 và 3 x 4

4 x 3 =12

   và 3x 4=12

 Vậy:  4 x 3 = 3 x 4

Vậy hai phép nhân có  thừa số giống nhau thì có kết quả như thế nào ?

Vậy hai phép nhân có  thừa số giống nhau thì  luôn luôn bằng nhau

pptx 26 trang Đào Bích 03/01/2024 160
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng Toán Lớp 4 - Tính chất giao hoán của phép nhân - Trường Tiểu học Nguyễn Bá Ngọc", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pptxbai_giang_toan_lop_4_tinh_chat_giao_hoan_cua_phep_nhan_truon.pptx

Nội dung text: Bài giảng Toán Lớp 4 - Tính chất giao hoán của phép nhân - Trường Tiểu học Nguyễn Bá Ngọc

  1. TÍNH CHẤT GIAO HOÁN CỦA PHÉP NHÂN So sánh giá trị của hai biểu thức : a x b và b x a trong bảng sau : a b a x b b x a 4 8 4 x 8 = 32 8 x 4 = 32 6 7 6 x 7 = 42 7 x 6 = 42 5 4 5 x 4 = 20 4 x 5 = 20
  2. TÍNH CHẤT GIAO HOÁN CỦA PHÉP NHÂN A. a x b > b x a B. a x b = b x a C. a x b < b x a B. a x b = b x a
  3. TÍNH CHẤT GIAO HOÁN CỦA PHÉP NHÂN Bài tập 1 : Viết số thích hợp vào ô trống a) 4 x 6 = 6 x b) 3 x 5 = 5 x 207 x 7 = x 2138 x 9 = x 2138 207
  4. TÍNH CHẤT GIAO HOÁN CỦA PHÉP NHÂN Bài tập 2 : Tính a)1357 x 5 b) 40263 x 7 c) 23109 x 7 x 853 5 x 1326 8 9 x 1427
  5. TÍNH CHẤT GIAO HOÁN CỦA PHÉP NHÂN Bài tập 3 : Tìm hai biểu thức có giá trị bằng nhau a) 4 x 2145 b) (3 + 2) x 10287 c) 3964 x 6 d) (2100 + 45) x 4 e) 10287 x 5 g) (4 + 2) x (3000 + 964)
  6. Bạn nói đúng !
  7. A. 3964 x 6 = (3 + 2) x 10287 B. 3964 x 6 = (2100 + 45) x 4 C. 3964 x 6 = (4 + 2) x (3000 + 964)
  8. TÍNH CHẤT GIAO HOÁN CỦA PHÉP NHÂN Bài tập 3 : Tìm hai biểu thức có giá trị bằng nhau a) 4 x 2145 b) (3 + 2) x 10287 c) 3964 x 6 d) (2100 + 45) x 4 e) 10287 x 5 g) (4 + 2) x (3000 + 964)
  9. a) a x 1 = 1 x a = a b) a x 0 = 0 x a = 0