Bài giảng Toán Lớp 4 - Luyện tập - Nguyễn Hải Yến
Viết các số sau:
a) Bốn nghìn ba trăm:
b) Hai mươi bốn nghìn ba trăm mười sáu:
c) Hai mươi bốn nghìn ba trăm linh một:
d) Một trăm tám mươi nghìn bảy trăm mười lăm:
) Ba trăm linh bảy nghìn bốn trăm hai mươi mốt:
g) Chín trăm chín mươi chín nghìn chín trăm chín mươi chín:
Bạn đang xem tài liệu "Bài giảng Toán Lớp 4 - Luyện tập - Nguyễn Hải Yến", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
bai_giang_toan_lop_4_luyen_tap_nguyen_hai_yen.ppt
Nội dung text: Bài giảng Toán Lớp 4 - Luyện tập - Nguyễn Hải Yến
- 4 Viết số thích hợp vào chỗ chấm: a) 300 000; 400 000; 500 000; 600 ; 000; 700 ; 000; 800 000 b) 350 000; 360 000; 370 000; 380 ; 000; 390 ; 000; 400 000 c) 399 000; 399 100; 399 200; 399 ; 300; 399 ; 400; 399 500 d) 399 940; 399 950; 399 960; 399 ; 940; 399 ; 950; 399 960 e) 456 784; 456 785; 456786; 456 ; 787; 456 ; 788; 456 789