Bài giảng Toán Lớp 4 (Cánh diều) - Bài 7: Các số có nhiều chữ số (Tiếp theo)

pptx 18 trang Ngọc Trâm 10/10/2025 80
Bạn đang xem tài liệu "Bài giảng Toán Lớp 4 (Cánh diều) - Bài 7: Các số có nhiều chữ số (Tiếp theo)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pptxbai_giang_toan_lop_4_canh_dieu_bai_7_cac_so_co_nhieu_chu_so.pptx

Nội dung text: Bài giảng Toán Lớp 4 (Cánh diều) - Bài 7: Các số có nhiều chữ số (Tiếp theo)

  1. Liên hệ page: Đây là sản phẩm của nhóm KTUTS. Mọi chi tiết vui lòng liên hệ page hoặc SĐT: 0922 645 654
  2. RUNG CHUÔNG VÀNG
  3. Rung chuông vàng Câu 1 Mỗi lớp gồm có mấy hàng? Mỗi lớp có hai hàng 32451 A B Mỗi lớp có ba hàng Hết giờ c Mỗi lớp có bốn hàng
  4. Rung chuông vàng Câu 2 10 trăm triệu gọi là? 13452 A 1 trăm triệu B 1 tỷ Hết giờ c 10 tỷ
  5. Rung chuông vàng Đọc số sau: Câu 3 45 000 0000 Bốn mươi triệu 15342 A Hết giờ B Bốn trăm năm mươi triệu c Bốn mươi lăm triệu
  6. Liên hệ page: Đây là sản phẩm của nhóm KTUTS. Mọi chi tiết vui lòng liên hệ page hoặc SĐT: 0922 645 654
  7. 5 3 2 1 8 7 6 2 9 Viết số: 532 187 629 Đọc số: Năm trăm ba mươi hai triệu một trăm tám mươi bảy nghìn sáu trăm hai mươi chín.
  8. Chú ý: • Hàng đơn vị, hàng chục, hàng trăm hợp thành lớp đơn vị. • Hàng nghìn, hàng chục nghìn, hàng trăm nghìn hợp thành lớp nghìn. • Hàng triệu, hàng chục triệu, hàng trăm triệu hợp thành lớp triệu.
  9. Quy tắc đọc số có nhiều chữ số: • Khi đọc số có nhiều chữ số, ta tách số thành từng lớp, lớp đơn vị đến lớp nghìn rồi lớp triệu, mỗi lớp có ba hàng. Sau đó, dựa vào cách đọc số có tới ba chữ số thuộc từng lớp để đọc và đọc từ trái sang phải. Ví dụ: 327 658 412 Lớp triệu Lớp nghìn Lớp đơn vị
  10. Liên hệ page: Đây là sản phẩm của nhóm KTUTS. Mọi chi tiết vui lòng liên hệ page hoặc SĐT: 0922 645 654
  11. Bài 1: Thực hiện (theo mẫu) 2 9 8 2 0 3 5 6 4 7 0 3 6 2 2
  12. Bài 1: Thực hiện (theo mẫu) 620 403 6 2 0 4 0 3 5 0 0 500 Năm trăm linh hai triệu tám trăm bảy mươi nghìn không 5 0 2 8 7 0 0 3 1 trăm ba mươi mốt
  13. Bài 2: a) Đọc các số sau: 48 320 103, 2 600 332, 710 108 280, 8 000 001. Bốn mươi tám triệu ba trăm hai mươi nghìn 48 320 103 một trăm linh ba 2 600 332 Hai triệu sáu trăm nghìn ba trăm ba mươi hai Bảy trăm mười triệu một trăm linh tám nghìn 710 108 280 hai trăm tám mươi 8 000 001 Tám triệu không trăm linh một
  14. Bài 2: b) Viết các số sau: - Hai trăm bảy mươi lăm triệu. 275 000 000 - Sáu trăm bốn mươi mốt triệu tám trăm hai mươi nghìn. 641 820 000 - Chín trăm mười lăm triệu một trăm bốn mươi tư nghìn bốn trăm linh bảy. 915 144 407 - Hai trăm linh bốn triệu năm trăm sáu mươi bảy nghìn hai trăm. 204 567 200
  15. Bài 2: c) Nêu giá trị của chữ số 3 trong mỗi số ở bảng sau (theo mẫu): 30 000 300 3 3 000 000
  16. GV ĐIỀN VÀO ĐÂY GV ĐIỀN VÀO ĐÂY GV ĐIỀN VÀO ĐÂY GV ĐIỀN VÀO ĐÂY