Bài giảng Toán Lớp 4 (Cánh diều) - Bài 6: Các số có nhiều chữ số

pptx 24 trang Ngọc Trâm 10/10/2025 80
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng Toán Lớp 4 (Cánh diều) - Bài 6: Các số có nhiều chữ số", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pptxbai_giang_toan_lop_4_canh_dieu_bai_6_cac_so_co_nhieu_chu_so.pptx

Nội dung text: Bài giảng Toán Lớp 4 (Cánh diều) - Bài 6: Các số có nhiều chữ số

  1. Luật chơi Viết câu trả lời vào bảng con Trả lời đúng được thưởng quà. Trả lời sai không được thưởng quà.
  2. Viết số: Hai mươi lăm nghìn năm trăm 25 .?.500
  3. Viết số sau thành tổng: 135 780 = 100 000 + 30 000 + 5 000.?. + 700 + 80
  4. Viết số sau thành tổng: 53 877 = 50 000 +.?. 3 000 + 800 + 70 + 7
  5. 10 trăm nghìn gọi là 1 triệu, viết là 1 000 000 10 triệu gọi là 1 chục triệu, viết là 10 000 000 10 chục triệu gọi là 1 trăm triệu, viết là 100 000 000 10 trăm triệu gọi là 1 tỉ, viết là 1 000 000 000
  6. 1 a) Hãy đếm thêm 1 triệu từ 1 triệu đến 10 triệu. b) Hãy đếm thêm 1 chục triệu từ 1 chục triệu đến 1 trăm triệu. c) Hãy đếm thêm 1 trăm triệu từ 1 trăm triệu đến 1 tỉ.
  7. 1 a) Hãy đếm thêm 1 triệu từ 1 triệu đến 10 triệu. a) 1 triệu, 2 triệu, 3 triệu, 4 triệu, 5 triệu, 6 triệu, 7 triệu, 8 triệu, 9 triệu, 10 triệu.
  8. 1 b) Hãy đếm thêm 1 chục triệu từ 1 chục triệu đến 1 trăm triệu. b) 1 chục triệu, 2 chục triệu, 3 chục triệu, 4 chục triệu, 5 chục triệu, 6 chục triệu, 7 chục triệu, 8 chục triệu, 9 chục triệu, 1 trăm triệu.
  9. 1 c) Hãy đếm thêm 1 trăm triệu từ 1 trăm triệu đến 1 tỉ. c) 1 trăm triệu, 2 trăm triệu, 3 trăm triệu, 4 trăm triệu, 5 trăm triệu, 6 trăm triệu, 7 trăm triệu, 8 trăm triệu, 9 trăm triệu, 1 tỉ.
  10. 2 a) Đọc các số sau: 2 000 000, 5 000 000, 40 000 000, 600 000 000. 2 000 000 Hai triệu 5 000 000 Năm triệu 40 000 000 Bốn mươi triệu 600 000 000 Sáu trăm triệu
  11. 2 b) Viết các số sau rồi cho biết mỗi số có bao nhiêu chữ số, mỗi số có bao nhiêu chữ số 0.
  12. 80 000 Số 80 000 có 5 chữ số và có 4 chữ số 0. 60 000 000 Số 60 000 000 có 8 chữ số và có 7 chữ số 0.
  13. 32 000 000 Số 32 000 000 có 8 chữ số và có 6 chữ số 0. 4 000 000 Số 4 000 000 có 7 chữ số và có 6 chữ số 0.
  14. 500 000 000 Số 500 000 000 có 9 chữ số và có 8 chữ số 0. 240 000 000 Số 240 000 000 có 9 chữ số và có 7 chữ số 0.